đú mỡ

đú mỡ

Thằng bé được mẹ cho tiền, đú mỡ chạy đi mua quà.

Định nghĩa
  1. Tính từ (thông tục):
    • biểu hiện thích thú, vui mừng quá mức một cách lố bịch, khó coi: "đú mỡ" dùng để miêu tả trạng thái hớn hở, phấn khích thái quá, thường đi kèm với cử chỉ hoặc nét mặt không đẹp mắt, thiếu tế nhị.
    • dấu hiệu ham muốn nhục dục, dâm dật (nghĩa nặng, thô tục): Trong ngữ cảnh khác, từ này có thể mang nghĩa chỉ sự đam mê nhục dục lộ liễu, thiếu kiềm chế.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Thằng được mẹ cho tiền, đú mỡ chạy đi mua quà. (Đứa bé được mẹ cho tiền, hớn hở chạy đi mua quà.)
    • Anh ta nhìn gái với ánh mắt đú mỡ khiến người khác khó chịu. (Anh ta nhìn gái với ánh mắt dâm dật khiến người khác khó chịu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mặt mày đú mỡ": cụm từ dùng để chê bai biểu hiện trên khuôn mặt thể hiện sự thích thú quá đáng, thiếu đứng đắn.
    • Nghe tin được thưởng, hắn ta cười tít mắt, mặt mày đú mỡ. (Nghe tin được thưởng, hắn ta cười tít mắt, mặt mày hớn hở khó coi.)
Biến thể từ gần giống
  • Dửng mỡ (tính từ): có nghĩa tương tự "đú mỡ", chỉ sự hớn hở, vui thích lộ ra ngoài một cách không hay.
    • cứ dửng mỡ khi khoe chiếc điện thoại mới. ( cứ hớn hở khi khoe chiếc điện thoại mới.)
Từ đồng nghĩa
  • Hớn hở: vui mừng lộ ra ngoài (nhưng ít mang sắc thái chê bai, thô tục như "đú mỡ").
  • Dâm dật: ham muốn tình dục mạnh mẽ lộ liễu (nghĩa tương đương với nghĩa thứ hai của "đú mỡ").
Lưu ý sử dụng
  • Sắc thái: Từ "đú mỡ" mang sắc thái thông tục, thậm chí thô tục thường dùng với ý chê bai, miệt thị. Cần thận trọng khi sử dụng có thể gây khó chịu hoặc xúc phạm người nghe.
  • Ngữ cảnh: Thường dùng trong khẩu ngữ, giao tiếp đời thường hơn trong văn viết trang trọng.